Chọn ngôn ngữ

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Danh ngôn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Thị Thu Hà)
  • (Phạm Thị Thanh)
  • (Nguyễn Thanh Bình)
  • (Hoàng Nam Trung)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Truyện cười

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết Website

    Chào mừng quý vị đến với THCS Phan Đình Phùng School Website.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 13 A5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Thúy (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:43' 07-05-2009
    Dung lượng: 973.5 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    English 7
    Teacher: Trần Văn Thành
    Thanh Dung Secondary School
    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
    English 7
    I. Warm-up:
    Sports
    swimming
    table tennis

    soccer
    skateboarding
    baseball
    badminton
    roller-skating

    tennis
    volleyball
    basketball
    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)




    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
    1. Vocabulary:




    II.Presentation:

    - cyclist
    (n):
    người đi xe đạp
    - skillful
    (adj):
    điêu luyện
    - strict
    (adj):
    nghiêm khắc
    - careless
    (adj ):
    không cẩn thận
    (A)








    -> Adv

    careless
    strict
    - skillfully
    (B)
    skillful

    - carelessly
    - strictly
    Form:
    Adj
    + ly


    slow

    slowly
    bad
    badly
    quick
    quickly
    safe
    safely
    clear


    careful
    carefully







    More examples:
    wonderful
    wonderfully
    clearly
    Special Cases :
    Adj Adv
    good -> well
    hard -> hard
    fast -> fast
    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
    He is a good soccer player.



    Model sentences:


    He plays well .
    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
    They are wonderful singers

    More examples:
    They sing wonderfully.
    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
    He is a good soccer player.
    He plays well

    They are wonderful singers.
    They sing wonderfully.
    Adj: thường đứng sau động từ "to be", trước danh từ nó bổ nghĩa .
    Adv: thường đứng sau động từ thường và bổ nghĩa cho động từ đó.
    Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
    Choose the correct form (adj / adv).
    1.This exercise is ____.
    easy
    / easily
    2. I am a _____ swimmer.
    bad
    / badly
    3. Peter drives the car ______.
    Careful/
    carefully
    4. They are _____ soccer players.
    good
    / well
    5. Mr John works very ____ .
    hard
    / slow
    III.Practice:
    IV.Further practice : Transformation0
    1. They are hard workers.

    They work hard.

    2. He is a slow cyclist.

    He cycles slowly.

    3. He is a fast swimmer.

    He swims fast.

    4. She is a quick runner.

    She runs quickly.
    > Do exercises A 3, 4 at p.82, 83 in workbook.
    > Do Language focus 5, Ex 1 at p.162 in Textbook
    > Prepare for Unit 13: A4.
    > Learn by heart vocabulary.
    > Do exercise A 5 at p.132 in Textbook.
    Good bye !



    Avatar

    em cám ơn cô

     

     
    Gửi ý kiến