Chọn ngôn ngữ

Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Danh ngôn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Thị Thu Hà)
  • (Phạm Thị Thanh)
  • (Nguyễn Thanh Bình)
  • (Hoàng Nam Trung)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Truyện cười

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Liên kết Website

    Chào mừng quý vị đến với THCS Phan Đình Phùng School Website.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 55

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Mót (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:33' 02-05-2009
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 54: Nước ( tiếp)

    Ngày soạn:25/3/09 Ngày dạy: 28/3/09

    Những kiến thức HS đã biết:
    Những kiến thức mới cần được hình thành:
    
    - Biết thành phần định tính, định lượng của nước.
    - Liên hệ thực tế đời sống về vai trò của nước.
    - Nắm tính chất vật lý, hoá học của nước.
    - Vai trò và biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước.
    - Làm được một số bài tập thuộc phần nước.
    
    
    A. Mục tiêu:
    1. HS biết và hiểu t/c vật lí, h/học của nước. Biết ng/nhân làm ô nhiễm nguồn nước và b/pháp phòng chống ô nhiễm.
    2. Rèn kĩ năng viết, cân bằng PTHH, khả năng q/sát, thao tác t/thành của HS
    B. Chuẩn bị:
    1, GV: - Dụng cụ: 4 bộ d/cụ cho 4 nhóm HS gồm: chậu t/tinh, cốc t/tinh, ống nghiệm, phểu nhựa (hoặc t/t) đèn cồn, bình tam giác, muỗng sắt
    - Hoá chất: ống nước cất, Na, CaO, P đỏ quỳ tím, diêm.
    2, HS: - Ngh/cứu kĩ n/dung bài học, p/công nhiệm vụ trong nhóm.
    C. Tiến trình lên lớp: * định
    * Bài cũ: 1. HS 1 chửa bài tập 3.
    2. HS 2 chữa bài tập 4.
    * Bài mới:

    + GV cho HS q/sát nước ng/c ?
    ( n/xét ( hoá rắn O0C)
    Cho vd minh hoạ ?



    + GV: h/dẫn các nhóm t/hành t/n.
    + H/động nhóm: nhúng quỳ tím vào nước ?
    Cho Na vào cốc nước ?
    Q/sát h/tượng ( n/xét ?
    - Vì sao phải dùng 1 lượng Na nhỏ ?
    + Thử bằng giấy q/tím ( n/xét ?
    ( K/luận gì? Viết PTHH ?
    + GV h/dẫn HS làm t/n theo nhóm ?
    - Q/sát ( n/xét ?
    - Viết PTHH?
    + GV l/hệ t/tế: Vôi tôi ( nguy hiểm.
    - Tương tự, viết PTPU với Na2O, K2O với nước ?
    - Nhắc lại t/n đốt P trong oxi ?
    ( Khi cho nước vào ( thử bằng q/tím ?
    + GV biểu diễn t/n minh hoạ ?
    - Cho HS q/sát ( n/xét ?
    ( TL: Nước có những t/c h/học nào?
    + HS đọc n/dung (sgk) ( t/luận:
    - Vai trò của nước trong đ/sống, s/xuất?
    - Chúng ta phải làm gì để giữ gìn cho ng/nứơc không bị ô nhiễm ?
    - L/hệ t/tế? Ng/n ? khắc phục ?
    II. T/chất của nước:
    1. T/chất vâtk lí:
    - Chất lỏng: không màu, không mùi, sôi ở
    1000C, hoá rắn ở O0C.
    - H/tan được 5 chất: rắn, lỏng, khí.
    - K/lượng riêng là 1g/ml ( 1 kg/l).
    2. T/chất hoá học:
    a. T/dụng với k/loại:
    2 Na + H2O ( 2NaOH + H2
    làm q/tím ( xanh
    - Nước có thể t/dụng với một số k/loại khác ở t0 thường : Ca, K, Ba, Li,....
    2 Ca + 2 H2O ( 2Ca (OH)2 + H2
    b. T/dụng với 1 số oxit ba zơ:
    CaO + H2O ( Ca(OH)2
    - dd bazơ làm q/tím ( xanh ........
    P/ứng toả nhiều nhiệt.

    c.
     
    Gửi ý kiến